trơ khấc

  1. (infml.) seul; esseulé.
    • Mọi người đều đi , để trơ khấc một mình
      tout le monde est parti, lui seul est resté.
  2. bredouille.
    • chạy chọt mãi nhưng về vẫn trơ khấc
      il a beau faire des démarches, il revient bredouille.
trơ khấc
Mong đợi mãi, cuối cùng anh ấy trơ khấc chẳng có gì.